CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI
TAC-10CSI/KE88N
KE88N Series 1.0HP
Biến tần
  • Chế độ hút ẩm
  • Độ ồn thấp
  • Chế độ ngủ
  • ECO
  • Ống thoát nước kép
Thêm để so sánh

ĐẶCĐIỂM/THÔNGSỐ KỸ THUẬT/SERVICE/TODISCOVER

Hiệu suất cao
Động cơ Inverter sử dụng 6 cực từ để vận hành máy nén làm giảm đáng kể chi phí làm mát và giảm năng lượng tiêu thụ nhưng vẫn đem lại hiệu suất cao nhất.
Làm lạnh nhanh
Chỉ với một nút bấm Turbo đơn giản trên remote, máy sẽ hoạt động với công suất tối đa, hạ nhiệt độ xuống 16 độ C, tăng tốc độ quạt lên mức tối ưu nhanh chóng làm lạnh chỉ trong chớp mắt, mang đến một không gian mát lạnh, thư giãn ngay tức thì.
Đảo gió 3D
Luồng gió được thổi ra theo nhiều hướng và nhiều góc độ khác nhau, giúp hơi lạnh đi tới mọi ngóc ngách trong không gian đem lại cảm giác mát lạnh và dễ chịu, nâng cao hiệu suất làm lạnh.
Gas lạnh R32
Loại gas này được phát minh ra nhằm thay thế cho gas R22 và gas R410A, đạt được tiêu chuẩn khí thải GWP thấp hơn nhiều lần, hiệu suất làm lạnh lớn hơn giúp tiết kiệm năng lượng vượt trội do có thời gian làm lạnh nhanh và mạnh mẽ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Mô hình
TAC-10CSI/KE88N
Phân loại
Chỉ làm lạnh
Công suất làm lạnh
8,500 Btu/h; W
Hiệu suất năng lượng (CSPF)
4.23 Btu/h.w; W/W
Khả năng hút ẩm
1.0 Liters/h
Độ ồn thiết bị trong nhà khi hoạt động
Cao: 42 dB(A)
Trung bình: 39 dB(A)
Thấp: 36 dB(A)
Độ ồn của thiết bị ngoài trời
50 dB(A)
Nguồn điện
220-240V~/50Hz/1P
Điện áp
198~242 V
Dòng điện định mức (Cooling)
5.39 A
Công suất vận hành (Cooling)
1215 W
Dòng điện tối đa (Cooling)
7.3 A
Công suất vận hành tối đa
1640 W
Diện tích tham khảo
9~16 m2
Lưu lượng gió dàn lạnh
470 m3/h
Môi chất lạnh/lượng
R32/435g
Kích thước thiết bị (Dài x Cao x Dày)
Trong nhà: 777x250x205 mm
Ngoài trời: 600x500x232 mm
Trọng lượng thiết bị
Trong nhà: 8 kg
Ngoài trời: 22 kg
Kích thước đóng thùng (Dài x Cao x Dày)
Trong nhà: 848x318x277 mm
Ngoài trời: 705x550x300 mm
Trọng lượng đóng thùng
Trong nhà: 10 kg
Ngoài trời: 24 kg

Hỗ trợ

Đọc thêm
null
AU-en-+61
/content/tcl-eu-site/en/personal-data-protection-policy.html